STT |
Nội dung |
ĐVT |
Đơn giá( chưa bao gồm VAT ) |
A |
Dự tính Chi phí lắp máy lạnh tối thiểu 3m ống đồng, chưa bao gồm ống nước PVC và điện nguồn kết nối chạy máy
|
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/10 |
|
1,200,000 |
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/12 |
|
1,300,000 |
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/16 |
|
1,500,000 |
B |
Dự tính Chi phí lắp máy lạnh trong phạm vi 5m ống đồng, chưa bao gồm ống nước PVC và điện nguồn kết nối chạy máy
|
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/10 |
|
1,500,000 |
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/12 |
|
1,600,000 |
|
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/16 |
|
1,900,000 |
1 |
Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
|
1.1 |
Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường)
|
Bộ |
350,000 |
1.2 |
Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường)
|
Bộ |
450,000 |
2 |
Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng, ốc vít...)
|
2.1 |
Ống gas 6.4x9.5mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt
|
Mét |
160,000 |
2.2 |
Ống gas 6.4x12.7mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt |
Mét |
180,000 |
2.3 |
Ống gas 6.4x15.9mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt |
Mét |
210,000 |
2.4 |
Dây điện đơn lõi CV1.5mm |
Mét |
8,000 |
2.5 |
Dây điện đơn lõi CV2.5mm |
Mét |
12,000 |
2.6 |
Ống thoát nước mềm. |
Mét |
10,000 |
2.7 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21. |
Mét |
35,000 |
2.8 |
Attomat (CB) 1 pha. |
Cái |
120,000 |
2.9 |
Giá đỡ máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU. |
Bộ |
120,000 |
2.10 |
Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU |
Bộ |
150,000 |
2.11 |
Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Loại Đại)
|
Bộ |
180,000 |
3 |
Chi phí phát sinh khác
|
3.1 |
Chi phí thang dây (Chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp).
|
Mét |
250.000-500.000 |
3.2 |
Khoan rút lõi (Không áp dụng với Khoan bê tông). |
Lỗ |
150,000 |
3.3 |
Khoan cắt kính (Một lớp kính). |
Lỗ |
250,000 |
3.4 |
Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (Đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng)
|
Bộ |
150,000 |
3.5 |
Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (Đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ)
|
Bộ |
250,000 |
3.6 |
Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng địa hình thông thường).
|
Bộ |
200.000-250.000 |
3.7 |
Chi phí nạp gas (Tùy công suất máy - Tùy loại gas R410, R22, R32,.... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm)
|
Bộ |
350,000 |
3.8 |
Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (Chưa bao gồm nạp gas bổ sung).
|
Bộ |
150.000~180.000 |
3.9 |
- Bảo trì máy lạnh treo tường 1.0-2.5hp (áp dụng gói nhỏ hơn 3 máy/lần bảo trì).
|
Bộ |
180.000 |
3.10 |
Bảo trì máy lạnh treo tường 1.0-2.5hp (áp dụng gói từ 3 máy/ lần bảo trì).
|
Bộ |
150.000 |
3.11 |
Chi phí đục tường đi vật tư âm tường. |
Mét |
50.000 |
3.12 |
Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,...(Khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty).
|
Bộ |
150.000 |