Sản Phẩm Chính Hãng
Dịch Vụ Tận Tâm
Bán buôn - Bán lẻ024.999.69.666

Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 18000BTU CFS-18VGX

Mới
0 (0 đánh giá)

Đặc điểm nổi bật
  • Công suất 18000BTU phù hợp phòng 20 - 30m², đáp ứng nhu cầu làm mát phòng khách hoặc phòng lớn.
  • Smart Inverter kết hợp Eco+ giúp máy duy trì nhiệt độ ổn định khi vận hành, giảm hao phí điện năng.
  • Hyper Tech tăng tốc khả năng làm lạnh, giúp không gian nhanh đạt nhiệt độ mong muốn.
  • Dual Filtration hỗ trợ lọc bụi và giảm mùi khó chịu trong không khí phòng.
  • Follow Me cảm biến nhiệt độ tại remote, điều chỉnh làm mát theo vị trí người dùng.
  • Sleep Curve tự động điều chỉnh nhiệt độ ban đêm, hỗ trợ môi trường ngủ dễ chịu.
Xem thêm điểm nổi bật
Giá Elehouse bán: 8.900.000 đ (Giá sốc tại kho)
Giá hãng: 12.990.000đ
32%
Bảo hành: Thân máy 3 năm, máy nén 5 năm

Lựa chọn gói lắp đặt

CÒN HÀNG

Khuyến mãi
1

Tặng gói Bảo hành lắp đặt thêm 1 NĂM bởi Green Air

2

Tặng Voucher mua Tivi trị giá 100.000đ.

3

Tặng Voucher mua Tủ lạnh trị giá 100.000đ.

4

Tặng Voucher mua Máy giặt trị giá 100.000đ.

5

Tặng Voucher mua Máy hút ẩm trị giá 100.000đ.

6

Tặng Voucher mua Máy lọc không khí trị giá 100.000đ.

7

Tặng Voucher mua Bình nóng lạnh Viessmann trị giá 500.000 VNĐ (Chi tiết)

Gọi đặt mua: 024.999.69.666 (7:30-21:00)

So sánh sản phẩm cùng loại

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG NĂM 2024

Sau đây ELEHOUSE xin gửi báo giá lắp đặt cho dự án của Quý khách như sau:

STT Nội dung ĐVT Đơn giá( chưa bao gồm VAT )
A Dự tính Chi phí lắp máy lạnh tối thiểu 3m ống đồng, chưa bao gồm ống nước PVC và điện nguồn kết nối chạy máy
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/10 1,200,000
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/12 1,300,000
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/16 1,500,000
B Dự tính Chi phí lắp máy lạnh trong phạm vi 5m ống đồng, chưa bao gồm ống nước PVC và điện nguồn kết nối chạy máy
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/10 1,500,000
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/12 1,600,000
Loại máy treo tường sử dụng ống đồng 6/16 1,900,000
1 Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường) Bộ 350,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường) Bộ 450,000
2 Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng, ốc vít...)
2.1 Ống gas 6.4x9.5mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt Mét 160,000
2.2 Ống gas 6.4x12.7mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt Mét 180,000
2.3 Ống gas 6.4x15.9mm, dày 0.71mm kèm cách nhiệt Mét 210,000
2.4 Dây điện đơn lõi CV1.5mm Mét 8,000
2.5 Dây điện đơn lõi CV2.5mm Mét 12,000
2.6 Ống thoát nước mềm. Mét 10,000
2.7 Ống thoát nước cứng PVC Ø21. Mét 35,000
2.8 Attomat (CB) 1 pha. Cái 120,000
2.9 Giá đỡ máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU. Bộ 120,000
2.10 Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU Bộ 150,000
2.11 Giá đỡ máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Loại Đại) Bộ 180,000
3 Chi phí phát sinh khác
3.1 Chi phí thang dây (Chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp). Mét 250.000-500.000
3.2 Khoan rút lõi (Không áp dụng với Khoan bê tông). Lỗ 150,000
3.3 Khoan cắt kính (Một lớp kính). Lỗ 250,000
3.4 Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (Đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng) Bộ 150,000
3.5 Kiểm tra, chỉnh sửa, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (Đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250,000
3.6 Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng địa hình thông thường). Bộ 200.000-250.000
3.7 Chi phí nạp gas (Tùy công suất máy - Tùy loại gas R410, R22, R32,.... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 350,000
3.8 Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (Chưa bao gồm nạp gas bổ sung). Bộ 150.000~180.000
3.9 - Bảo trì máy lạnh treo tường 1.0-2.5hp (áp dụng gói nhỏ hơn 3 máy/lần bảo trì). Bộ 180.000
3.10 Bảo trì máy lạnh treo tường 1.0-2.5hp (áp dụng gói từ 3 máy/ lần bảo trì). Bộ 150.000
3.11 Chi phí đục tường đi vật tư âm tường. Mét 50.000
3.12 Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,...(Khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty). Bộ 150.000

Quý khách hàng lưu ý:

- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

Vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nito.

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn.

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế

Hình ảnh tham khảo: Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 18000BTU CFS-18VGX

- đang cập nhật

Xem thêm

0 đánh giá cho sản phẩm Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 18000BTU CFS-18VGX

0

  • 5
    0 đánh giá
  • 4
    0 đánh giá
  • 3
    0 đánh giá
  • 2
    0 đánh giá
  • 1
    0 đánh giá

Bình luận về sản phẩm

Thông số kỹ thuật: Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 18000BTU CFS-18VGX

Tổng quan sản phẩm  
Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Inverter Có Inverter
Công suất làm lạnh 2 HP - 18.000 BTU
Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)
Công suất sưởi ấm -
Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm) Dàn lạnh: 44.5/37/34.5 dB - Dàn nóng: 56 dB
Dòng sản phẩm 2026
Sản xuất tại Thái Lan
Thời gian bảo hành cục nóng, cục lạnh 3 năm
Thời gian bảo hành máy nén Máy nén 5 năm
Chất liệu dàn tản nhiệt
Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Loại Gas R-32
Mức tiêu thụ điện năng  
Tiêu thụ điện 1.758 kWh
Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.16)
Công nghệ tiết kiệm điện Eco+
Smart Inverter
Khả năng lọc không khí  
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lọc kép Dual Filtration
Công nghệ làm lạnh  
Chế độ gió Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
Công nghệ làm lạnh nhanh Hyper Tech
Tiện ích  
Tiện ích Định vị vị trí thông minh - LBS
Remote có đèn nền
PCB với lớp phủ UV
Kết nối thông minh IOT
Kết nối qua ứng dụng SmartHome
Cảm biến nhiệt độ Follow Me
Chế độ chăm sóc giấc ngủ Sleep Curve
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Chức năng hút ẩm
iECO - Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng
AI Humidity - Chế độ cân bằng độ ẩm
AI Frost Clean - Chế độ làm sạch sâu
Tự khởi động lại khi có điện
Gear Control
Công nghệ AI Cool - điều khiển bằng giọng nói
Thông số kích thước/ lắp đặt  
Kích thước dàn lạnh Dài 97.5 cm - Cao 30.8 cm - Dày 21.8 cm
Khối lượng giàn lạnh 10.1 kg
Kích thước dàn nóng Dài 76.5 cm - Cao 55.5 cm - Dày 30.3 cm
Khối lượng giàn nóng 24.1 kg
Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối thiểu 3m - Tối đa 20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m
Dòng điện vào Dàn nóng hoặc dàn lạnh
Dòng điện hoạt động 1 pha
Kích thước ống đồng 6/10
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1
Hãng Comfee
 
Giá Elehouse bán: 8.900.000 đ (Giá sốc tại kho)
Giá hãng: 12.990.000đ
32%
Bảo hành: Thân máy 3 năm, máy nén 5 năm

Lựa chọn gói lắp đặt

CÒN HÀNG

Khuyến mãi
1

Tặng gói Bảo hành lắp đặt thêm 1 NĂM bởi Green Air

2

Tặng Voucher mua Tivi trị giá 100.000đ.

3

Tặng Voucher mua Tủ lạnh trị giá 100.000đ.

4

Tặng Voucher mua Máy giặt trị giá 100.000đ.

5

Tặng Voucher mua Máy hút ẩm trị giá 100.000đ.

6

Tặng Voucher mua Máy lọc không khí trị giá 100.000đ.

7

Tặng Voucher mua Bình nóng lạnh Viessmann trị giá 500.000 VNĐ (Chi tiết)

Gọi đặt mua: 024.999.69.666 (7:30-21:00)

Thông số kỹ thuật

Tổng quan sản phẩm  
Loại máy 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Inverter Có Inverter
Công suất làm lạnh 2 HP - 18.000 BTU
Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)
Công suất sưởi ấm -
Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm) Dàn lạnh: 44.5/37/34.5 dB - Dàn nóng: 56 dB
Dòng sản phẩm 2026
Sản xuất tại Thái Lan
Thời gian bảo hành cục nóng, cục lạnh 3 năm
Thời gian bảo hành máy nén Máy nén 5 năm
Chất liệu dàn tản nhiệt
Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Loại Gas R-32
Mức tiêu thụ điện năng  
Tiêu thụ điện 1.758 kWh
Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.16)
Công nghệ tiết kiệm điện Eco+
Smart Inverter
Khả năng lọc không khí  
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ lọc kép Dual Filtration
Công nghệ làm lạnh  
Chế độ gió Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
Công nghệ làm lạnh nhanh Hyper Tech
Tiện ích  
Tiện ích Định vị vị trí thông minh - LBS
Remote có đèn nền
PCB với lớp phủ UV
Kết nối thông minh IOT
Kết nối qua ứng dụng SmartHome
Cảm biến nhiệt độ Follow Me
Chế độ chăm sóc giấc ngủ Sleep Curve
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Chức năng hút ẩm
iECO - Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng
AI Humidity - Chế độ cân bằng độ ẩm
AI Frost Clean - Chế độ làm sạch sâu
Tự khởi động lại khi có điện
Gear Control
Công nghệ AI Cool - điều khiển bằng giọng nói
Thông số kích thước/ lắp đặt  
Kích thước dàn lạnh Dài 97.5 cm - Cao 30.8 cm - Dày 21.8 cm
Khối lượng giàn lạnh 10.1 kg
Kích thước dàn nóng Dài 76.5 cm - Cao 55.5 cm - Dày 30.3 cm
Khối lượng giàn nóng 24.1 kg
Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối thiểu 3m - Tối đa 20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh 10m
Dòng điện vào Dàn nóng hoặc dàn lạnh
Dòng điện hoạt động 1 pha
Kích thước ống đồng 6/10
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa 1
Hãng Comfee
 

Điều hòa Comfee 1 chiều Inverter 18000BTU CFS-18VGX

8900000

Sản phẩm đã xem

Zalo
Hotline (024) 999 69 666